afforestation
US/ˌæ.ˌfɔr.ə.ˈsteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
afforestation nghĩa là sự biến thành rừng.
Nghĩa của afforestation
Danh từ
- Sự trồng cây gây rừng; sự biến thành rừng.
- Sử học Sự biến thành khu vực săn bắn.
Dạng từ của afforestation
| Số nhiều | afforestations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afforestation
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
afforestation nghĩa là gì?
afforestation (danh từ) nghĩa là sự biến thành rừng.
afforestation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afforestation: giọng Mỹ (US) /ˌæ.ˌfɔr.ə.ˈsteɪ.ʃən/.