TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affusion

US/æ.ˈfjuː.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

affusion nghĩa là sự rảy nước, sự giội nước, phép chữa giội nước.

Nghĩa của affusion

Danh từ

  1. Sự rảy nước, sự giội nước (khắp người để làm lễ rửa tội).
  2. Y học Sự giội nước (cho người sốt); phép chữa giội nước.

Dạng từ của affusion

Số nhiềuaffusions

Câu hỏi thường gặp

affusion nghĩa là gì?

affusion (danh từ) nghĩa là sự rảy nước, sự giội nước, phép chữa giội nước.

affusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affusion: giọng Mỹ (US) /æ.ˈfjuː.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.