affusion
US/æ.ˈfjuː.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
affusion nghĩa là sự rảy nước, sự giội nước, phép chữa giội nước.
Nghĩa của affusion
Danh từ
- Sự rảy nước, sự giội nước (khắp người để làm lễ rửa tội).
- Y học Sự giội nước (cho người sốt); phép chữa giội nước.
Dạng từ của affusion
| Số nhiều | affusions |
Câu hỏi thường gặp
affusion nghĩa là gì?
affusion (danh từ) nghĩa là sự rảy nước, sự giội nước, phép chữa giội nước.
affusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affusion: giọng Mỹ (US) /æ.ˈfjuː.ʒən/.