TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affuse

UK/əˈfjuːz/ US/əˈfjuːz/ giọng máy của trình duyệt

affuse nghĩa là Rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh.

Nghĩa của affuse

Ngoại động từ

  1. Rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh.

Dạng từ của affuse

Ngôi thứ ba số ítaffuses
Hiện tại phân từ (-ing)affusing
Quá khứ phân từaffused
Quá khứaffused

Câu hỏi thường gặp

affuse nghĩa là gì?

affuse (ngoại động từ) nghĩa là Rảy nước để rửa tội hay để chữa bệnh.

affuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affuse: giọng Anh (UK) /əˈfjuːz/, giọng Mỹ (US) /əˈfjuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.