TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Afghanistan

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/æfˈɡænɪstæn/ US/æfˈɡænɪstæn/ giọng máy của trình duyệt

Afghanistan nghĩa là a phú hãn, áp-ga-ni-xtan.

Nghĩa của Afghanistan

Danh từ riêng

  1. Áp-ga-ni-xtan, A Phú Hãn.

Câu ví dụ với Afghanistan

  • Rich mineral deposits have been discovered recently in Afghanistan. Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Afghanistan nghĩa là gì?

Afghanistan (danh từ riêng) nghĩa là a phú hãn, áp-ga-ni-xtan.

Afghanistan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Afghanistan: giọng Anh (UK) /æfˈɡænɪstæn/, giọng Mỹ (US) /æfˈɡænɪstæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.