TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aficionado

UK/əˌfɪʃ.(j)əˈnɑː.dəʊ/ US/əˌfɪʃ.(j)əˈnɑ.doʊ/ giọng máy của trình duyệt

aficionado nghĩa là người cuồng nhiệt.

Nghĩa của aficionado

Danh từ

  1. Người cuồng nhiệt.

Dạng từ của aficionado

Số nhiềuaficionados

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aficionado

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aficionado nghĩa là gì?

aficionado (danh từ) nghĩa là người cuồng nhiệt.

aficionado phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aficionado: giọng Anh (UK) /əˌfɪʃ.(j)əˈnɑː.dəʊ/, giọng Mỹ (US) /əˌfɪʃ.(j)əˈnɑ.doʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.