aficionado
UK/əˌfɪʃ.(j)əˈnɑː.dəʊ/
US/əˌfɪʃ.(j)əˈnɑ.doʊ/
giọng máy của trình duyệt
aficionado nghĩa là người cuồng nhiệt.
Nghĩa của aficionado
Danh từ
- Người cuồng nhiệt.
Dạng từ của aficionado
| Số nhiều | aficionados |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aficionado
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aficionado nghĩa là gì?
aficionado (danh từ) nghĩa là người cuồng nhiệt.
aficionado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aficionado: giọng Anh (UK) /əˌfɪʃ.(j)əˈnɑː.dəʊ/, giọng Mỹ (US) /əˌfɪʃ.(j)əˈnɑ.doʊ/.