TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after all

giọng máy của trình duyệt

after all nghĩa là cuối cùng, sau hết.

Nghĩa của after all

Cụm giới từ

  1. Cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng.

Câu ví dụ với after all

  • After all, I'm a waste of space. Rốt cuộc thì tôi cũng là người thừa mà.
  • You were wrong after all. Cậu sai từ đầu rồi.
  • Many of my friends still gather at the same spot after all these years. Nhiều người bạn của tôi vẫn gặp nhau ở cùng một nơi sau rất nhiều năm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

after all nghĩa là gì?

after all (cụm giới từ) nghĩa là cuối cùng, sau hết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.