after all
giọng máy của trình duyệt
after all nghĩa là cuối cùng, sau hết.
Nghĩa của after all
Cụm giới từ
- Cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng.
Câu ví dụ với after all
- After all, I'm a waste of space. Rốt cuộc thì tôi cũng là người thừa mà.
- You were wrong after all. Cậu sai từ đầu rồi.
- Many of my friends still gather at the same spot after all these years. Nhiều người bạn của tôi vẫn gặp nhau ở cùng một nơi sau rất nhiều năm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
after all nghĩa là gì?
after all (cụm giới từ) nghĩa là cuối cùng, sau hết.