after
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑːftə/
US/ˈæftəɹ/
giọng máy của trình duyệt
after nghĩa là sau, đằng sau, sau khi, ở đằng sau.
Nghĩa của after
Phó từ
- Sau, đằng sau.
- three days afterba ngày sau
- soon afterngay sau đó
- to follow aftertheo sau
Giới từ
- Sau, sau khi.
- after dinnersau bữa cơm
- Ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau.
- Summer comes after Srpingmùa hạ đến liền sau mùa xuân
- Theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc).
- to be after somethingđuổi theo cái gì, tìm kiếm cái gì
- to thirst after knowledgekhao khát sự hiểu biết
- to look after somebodytrông nom săn sóc ai
- Phỏng theo, theo.
- a pictures after Rubensmột bức tranh theo kiểu Ruben
- after the Russian fashiontheo mốt Nga
- Với, do, vì.
- after a cool receptionvới một sự tiếp đãi lạnh nhạt
- Mặc dù, bất chấp.
- after all the threatsbất chấp tất cả những sự doạ nạt
Liên từ
- Sau khi.
- I went immediately after I had received the informationsau khi nhận được tin tôi đi ngay
Tính từ
- Sau này, sau đây, tiếp sau.
- in after yearstrong những năm sau này; trong tương lai
- Hàng hải Ở đằng sau, ở phía sau.
- the after part of the shipphía sau tàu
Dạng từ của after
| Số nhiều | afters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với after
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của after
Cụm từ, thành ngữ với after
- after all — Cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng.
- after a manner (fashion) — Tàm tạm, tạm được.
- after you! — Xin mời đi trước!.
- after you with — Sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé.
- the day after — Ngày hôm sau.
- after a fashion — Tàm tạm, tạm được.
- after rain comes fair weather — Hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai.
- after the fact — (Pháp lý) Xảy ra sau sự phạm tội.
Câu ví dụ với after
- After several delays, the plane finally left. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
- After only 36 months, Koko could use 184 signs. Chỉ sau 36 tháng, Koko có thể sử dụng 184 dấu hiệu.
- I never spoke to him after that. Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.
- The jets took off one after another. Máy bay phản lực lần lượt cất cánh.
- In June, it rains day after day. Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.
- I went swimming after I woke up. Tôi đi bơi sau khi thức dậy.
- After all, I'm a waste of space. Rốt cuộc thì tôi cũng là người thừa mà.
- I feel refreshed after taking a walk. Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
after nghĩa là gì?
after (phó từ, giới từ, liên từ, tính từ) nghĩa là sau, đằng sau, sau khi, ở đằng sau.
after phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của after: giọng Anh (UK) /ˈɑːftə/, giọng Mỹ (US) /ˈæftəɹ/.