TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after-effect

US/ˈæf.tɜː.ɪ.ˈfɛkt/ giọng máy của trình duyệt

after-effect nghĩa là hậu quả, kết quả về sau.

Nghĩa của after-effect

Danh từ

  1. Hậu quả.
  2. Y học Kết quả về sau (của thuốc...).

Dạng từ của after-effect

Số nhiềuafter-effects

Câu hỏi thường gặp

after-effect nghĩa là gì?

after-effect (danh từ) nghĩa là hậu quả, kết quả về sau.

after-effect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của after-effect: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː.ɪ.ˈfɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.