After-sales serviceDịch vụ sau khi bán hàng; dịch vụ hậu mãi
Câu hỏi thường gặp
after-sales nghĩa là gì?
after-sales (tính từ) nghĩa là sau khi bán hàng.
after-sales phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của after-sales: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː./.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.