TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after-sales

US/ˈæf.tɜː./ giọng máy của trình duyệt

after-sales nghĩa là sau khi bán hàng.

Nghĩa của after-sales

Tính từ

  1. Sau khi bán hàng.
    • After-sales serviceDịch vụ sau khi bán hàng; dịch vụ hậu mãi

Câu hỏi thường gặp

after-sales nghĩa là gì?

after-sales (tính từ) nghĩa là sau khi bán hàng.

after-sales phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của after-sales: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː./.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.