TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after-ripeing

US/ˈæf.tɜː./ giọng máy của trình duyệt

after-ripeing nghĩa là sự chín tiếp, sự chín thêm.

Nghĩa của after-ripeing

Danh từ

  1. Sự chín tiếp; sự chín thêm.

Câu hỏi thường gặp

after-ripeing nghĩa là gì?

after-ripeing (danh từ) nghĩa là sự chín tiếp, sự chín thêm.

after-ripeing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của after-ripeing: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː./.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.