TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after-shaft

US/ˈæf.tɜː.ˈʃæft/ giọng máy của trình duyệt

after-shaft nghĩa là túm lông cuối, túm lông phụ.

Nghĩa của after-shaft

Danh từ

  1. Túm lông cuối; túm lông phụ.

Câu hỏi thường gặp

after-shaft nghĩa là gì?

after-shaft (danh từ) nghĩa là túm lông cuối, túm lông phụ.

after-shaft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của after-shaft: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː.ˈʃæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.