after the fact
UK/ˌɑːftə ðə ˈfækt/
US/ˌæftɚ ðə ˈfækt/
giọng máy của trình duyệt
after the fact nghĩa là khi việc đã rồi.
Nghĩa của after the fact
Tính từ
- (Pháp lý) Xảy ra sau sự phạm tội.
- Khi sự việc đã xảy ra và không thể ngăn cản hay thay đổi, khi việc đã rồi.
- On some vital decisions employees were only informed after the fact.Trong một số quyết định sống còn, nhân viên chỉ được thông báo khi việc đã rồi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với after the fact
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
after the fact nghĩa là gì?
after the fact (tính từ) nghĩa là khi việc đã rồi.
after the fact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của after the fact: giọng Anh (UK) /ˌɑːftə ðə ˈfækt/, giọng Mỹ (US) /ˌæftɚ ðə ˈfækt/.