TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after the fact

UK/ˌɑːftə ðə ˈfækt/ US/ˌæftɚ ðə ˈfækt/ giọng máy của trình duyệt

after the fact nghĩa là khi việc đã rồi.

Nghĩa của after the fact

Tính từ

  1. (Pháp lý) Xảy ra sau sự phạm tội.
  2. Khi sự việc đã xảy ra và không thể ngăn cản hay thay đổi, khi việc đã rồi.
    • On some vital decisions employees were only informed after the fact.Trong một số quyết định sống còn, nhân viên chỉ được thông báo khi việc đã rồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với after the fact

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

after the fact nghĩa là gì?

after the fact (tính từ) nghĩa là khi việc đã rồi.

after the fact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của after the fact: giọng Anh (UK) /ˌɑːftə ðə ˈfækt/, giọng Mỹ (US) /ˌæftɚ ðə ˈfækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.