aftermarket
giọng máy của trình duyệt
aftermarket nghĩa là Việc bán phụ tùng xe hơi (không chính hãng).
Nghĩa của aftermarket
Danh từ
- Việc bán phụ tùng xe hơi (không chính hãng)
- Aftermarket for automotive parts in North America are boomingThị trường phụ tùng xe hơi ở Mỹ đang phát triển rất mạnh
Dạng từ của aftermarket
| Số nhiều | aftermarkets |
| Ngôi thứ ba số ít | aftermarkets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aftermarketing |
| Quá khứ phân từ | aftermarketed |
| Quá khứ | aftermarketed |
Câu hỏi thường gặp
aftermarket nghĩa là gì?
aftermarket (danh từ) nghĩa là Việc bán phụ tùng xe hơi (không chính hãng).