TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aftermarket

giọng máy của trình duyệt

aftermarket nghĩa là Việc bán phụ tùng xe hơi (không chính hãng).

Nghĩa của aftermarket

Danh từ

  1. Việc bán phụ tùng xe hơi (không chính hãng)
    • Aftermarket for automotive parts in North America are boomingThị trường phụ tùng xe hơi ở Mỹ đang phát triển rất mạnh

Dạng từ của aftermarket

Số nhiềuaftermarkets
Ngôi thứ ba số ítaftermarkets
Hiện tại phân từ (-ing)aftermarketing
Quá khứ phân từaftermarketed
Quá khứaftermarketed

Câu hỏi thường gặp

aftermarket nghĩa là gì?

aftermarket (danh từ) nghĩa là Việc bán phụ tùng xe hơi (không chính hãng).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.