TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aftermath

UK/ˈɑːf.təˌmæθ/ US/ˈæf.tɚˌmæθ/ giọng máy của trình duyệt

aftermath nghĩa là hậu quả, kết quả.

Nghĩa của aftermath

Danh từ

  1. Như After-grass.
  2. Hậu quả, kết quả (thường là tai hại).
    • The aftermath of warhậu quả của chiến tranh

Dạng từ của aftermath

Số nhiềuaftermaths

Câu hỏi thường gặp

aftermath nghĩa là gì?

aftermath (danh từ) nghĩa là hậu quả, kết quả.

aftermath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aftermath: giọng Anh (UK) /ˈɑːf.təˌmæθ/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɚˌmæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.