aftermath
UK/ˈɑːf.təˌmæθ/
US/ˈæf.tɚˌmæθ/
giọng máy của trình duyệt
aftermath nghĩa là hậu quả, kết quả.
Nghĩa của aftermath
Danh từ
- Như After-grass.
- Hậu quả, kết quả (thường là tai hại).
- The aftermath of warhậu quả của chiến tranh
Dạng từ của aftermath
| Số nhiều | aftermaths |
Câu hỏi thường gặp
aftermath nghĩa là gì?
aftermath (danh từ) nghĩa là hậu quả, kết quả.
aftermath phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aftermath: giọng Anh (UK) /ˈɑːf.təˌmæθ/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɚˌmæθ/.