TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agaze

US/ə.ˈɡeɪz/ giọng máy của trình duyệt

agaze nghĩa là đang nhìn đăm đăm.

Nghĩa của agaze

Phó từ

  1. Đang nhìn đăm đăm.

Câu hỏi thường gặp

agaze nghĩa là gì?

agaze (phó từ) nghĩa là đang nhìn đăm đăm.

agaze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agaze: giọng Mỹ (US) /ə.ˈɡeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.