TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ageless

US/ˈeɪdʒ.ləs/ giọng máy của trình duyệt

ageless nghĩa là trẻ mãi không già, mãi mãi, đời đời.

Nghĩa của ageless

Tính từ

  1. Trẻ mãi không già.
  2. Thơ ca Mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn.

Dạng từ của ageless

So sánh hơnmore ageless
So sánh nhấtmost ageless

Họ từ của ageless

Câu hỏi thường gặp

ageless nghĩa là gì?

ageless (tính từ) nghĩa là trẻ mãi không già, mãi mãi, đời đời.

ageless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ageless: giọng Mỹ (US) /ˈeɪdʒ.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.