TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ageism

UK/ˈeɪd͡ʒ.ɪzm̩/ US/ˈeɪd͡ʒ.ɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

ageism nghĩa là phân biệt tuổi tác.

Nghĩa của ageism

Danh từ

  1. Sự đối xử với người nào không công bằng do tuổi tác của họ.

Dạng từ của ageism

Số nhiềuageisms

Câu hỏi thường gặp

ageism nghĩa là gì?

ageism (danh từ) nghĩa là phân biệt tuổi tác.

ageism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ageism: giọng Anh (UK) /ˈeɪd͡ʒ.ɪzm̩/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪd͡ʒ.ɪzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.