aggrade
giọng máy của trình duyệt
aggrade nghĩa là làm cao lên.
Nghĩa của aggrade
Ngoại động từ
- Làm cao lên.
- silt has aggraded the riverbedbùn làm lòng sông cao lên
Dạng từ của aggrade
| Ngôi thứ ba số ít | aggrades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aggrading |
| Quá khứ phân từ | aggraded |
| Quá khứ | aggraded |
Câu hỏi thường gặp
aggrade nghĩa là gì?
aggrade (ngoại động từ) nghĩa là làm cao lên.