TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggrandize

UK/əˈɡɹændaɪ̯z/ US/əˈɡɹændaɪ̯z/ giọng máy của trình duyệt

aggrandize nghĩa là làm to ra, mở rộng, phóng đại, thêu dệt.

Nghĩa của aggrandize

Ngoại động từ

  1. Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành...).
  2. Phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên.

Dạng từ của aggrandize

Ngôi thứ ba số ítaggrandizes
Hiện tại phân từ (-ing)aggrandizing
Quá khứ phân từaggrandized
Quá khứaggrandized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggrandize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của aggrandize

Câu hỏi thường gặp

aggrandize nghĩa là gì?

aggrandize (ngoại động từ) nghĩa là làm to ra, mở rộng, phóng đại, thêu dệt.

aggrandize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggrandize: giọng Anh (UK) /əˈɡɹændaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /əˈɡɹændaɪ̯z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.