aggrandize
UK/əˈɡɹændaɪ̯z/
US/əˈɡɹændaɪ̯z/
giọng máy của trình duyệt
aggrandize nghĩa là làm to ra, mở rộng, phóng đại, thêu dệt.
Nghĩa của aggrandize
Ngoại động từ
- Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành...).
- Phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên.
Dạng từ của aggrandize
| Ngôi thứ ba số ít | aggrandizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aggrandizing |
| Quá khứ phân từ | aggrandized |
| Quá khứ | aggrandized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggrandize
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của aggrandize
Câu hỏi thường gặp
aggrandize nghĩa là gì?
aggrandize (ngoại động từ) nghĩa là làm to ra, mở rộng, phóng đại, thêu dệt.
aggrandize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aggrandize: giọng Anh (UK) /əˈɡɹændaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /əˈɡɹændaɪ̯z/.