TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggregate demand curve

US/ ˈkɜːv/ giọng máy của trình duyệt

aggregate demand curve nghĩa là đường cầu gộp, đường tổng cầu.

Nghĩa của aggregate demand curve

Danh từ

  1. (econ) Đường cầu gộp; Đường tổng cầu.

Câu hỏi thường gặp

aggregate demand curve nghĩa là gì?

aggregate demand curve (danh từ) nghĩa là đường cầu gộp, đường tổng cầu.

aggregate demand curve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggregate demand curve: giọng Mỹ (US) / ˈkɜːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.