TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggressor

UK/əˈɡɹɛsə/ US/əˈɡɹɛsɚ/ giọng máy của trình duyệt

aggressor nghĩa là kẻ xâm lược, nước đi xâm lược, kẻ công kích.

Nghĩa của aggressor

Danh từ

  1. Kẻ xâm lược, nước đi xâm lược.
  2. Kẻ công kích.
  3. Kẻ gây sự, kẻ gây hấn.

Dạng từ của aggressor

Số nhiềuaggressors

Câu hỏi thường gặp

aggressor nghĩa là gì?

aggressor (danh từ) nghĩa là kẻ xâm lược, nước đi xâm lược, kẻ công kích.

aggressor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggressor: giọng Anh (UK) /əˈɡɹɛsə/, giọng Mỹ (US) /əˈɡɹɛsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.