TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aggrieve

UK/əˈɡɹiːv/ US/əˈɡɹiːv/ giọng máy của trình duyệt

aggrieve nghĩa là làm phiền muộn, làm đau khổ.

Nghĩa của aggrieve

Ngoại động từ

  1. Thường Dạng bị động làm buồn rầu, làm phiền muộn; làm đau khổ, làm khổ sở.

Dạng từ của aggrieve

Ngôi thứ ba số ítaggrieves
Hiện tại phân từ (-ing)aggrieving
Quá khứ phân từaggrieved
Quá khứaggrieved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggrieve

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aggrieve nghĩa là gì?

aggrieve (ngoại động từ) nghĩa là làm phiền muộn, làm đau khổ.

aggrieve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggrieve: giọng Anh (UK) /əˈɡɹiːv/, giọng Mỹ (US) /əˈɡɹiːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.