aggrieve
UK/əˈɡɹiːv/
US/əˈɡɹiːv/
giọng máy của trình duyệt
aggrieve nghĩa là làm phiền muộn, làm đau khổ.
Nghĩa của aggrieve
Ngoại động từ
- Thường Dạng bị động làm buồn rầu, làm phiền muộn; làm đau khổ, làm khổ sở.
Dạng từ của aggrieve
| Ngôi thứ ba số ít | aggrieves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aggrieving |
| Quá khứ phân từ | aggrieved |
| Quá khứ | aggrieved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggrieve
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aggrieve nghĩa là gì?
aggrieve (ngoại động từ) nghĩa là làm phiền muộn, làm đau khổ.
aggrieve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aggrieve: giọng Anh (UK) /əˈɡɹiːv/, giọng Mỹ (US) /əˈɡɹiːv/.