TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aghast

UK/əˈɡɑːst/ US/əˈɡæst/ giọng máy của trình duyệt

aghast nghĩa là kinh ngạc, kinh hãi.

Nghĩa của aghast

Tính từ

  1. Kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh.

Dạng từ của aghast

So sánh hơnmore aghast
So sánh nhấtmost aghast

Câu hỏi thường gặp

aghast nghĩa là gì?

aghast (tính từ) nghĩa là kinh ngạc, kinh hãi.

aghast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aghast: giọng Anh (UK) /əˈɡɑːst/, giọng Mỹ (US) /əˈɡæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.