agile
UK/ˈæd͡ʒ.aɪl/
US/ˈæd͡ʒ.aɪl/
giọng máy của trình duyệt
agile nghĩa là nhanh nhẹn, nhanh nhẩu.
Nghĩa của agile
Tính từ
- Nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi.
Dạng từ của agile
| So sánh hơn | agiler |
| So sánh nhất | agilest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agile
Đồng nghĩa
Họ từ của agile
Câu hỏi thường gặp
agile nghĩa là gì?
agile (tính từ) nghĩa là nhanh nhẹn, nhanh nhẩu.
agile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agile: giọng Anh (UK) /ˈæd͡ʒ.aɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒ.aɪl/.