TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agility

UK/əˈd͡ʒɪl.ɪ.ti/ US/əˈd͡ʒɪl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

agility nghĩa là sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, nhanh nhẹn.

Nghĩa của agility

Danh từ

  1. Sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi.

Dạng từ của agility

Số nhiềuagilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agility

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

agility nghĩa là gì?

agility (danh từ) nghĩa là sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, nhanh nhẹn.

agility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agility: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒɪl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɪl.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.