agility
UK/əˈd͡ʒɪl.ɪ.ti/
US/əˈd͡ʒɪl.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
agility nghĩa là sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, nhanh nhẹn.
Nghĩa của agility
Danh từ
- Sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi.
Dạng từ của agility
| Số nhiều | agilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agility
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
agility nghĩa là gì?
agility (danh từ) nghĩa là sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, nhanh nhẹn.
agility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agility: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒɪl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɪl.ə.ti/.