TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aging

UK/ˈeɪ.d͡ʒɪŋ/ US/ˈeɪ.d͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

aging nghĩa là sự hoá già, sự lão hoá.

Nghĩa của aging

Danh từ

  1. Sự hoá già.

Dạng từ của aging

Số nhiềuagings
So sánh hơnmore aging
So sánh nhấtmost aging

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aging

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với aging

  • Is the memory loss due to aging or a disease? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

aging nghĩa là gì?

aging (danh từ) nghĩa là sự hoá già, sự lão hoá.

aging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aging: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.d͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.d͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.