TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agio

UK/ˈæ.d͡ʒoʊ/ US/ˈæ.d͡ʒoʊ/ giọng máy của trình duyệt

agio nghĩa là tiền lời, đổi tiền, nghề đổi tiền.

Nghĩa của agio

Danh từ

  1. Tiền lời, đổi tiền (thu được trong việc đổi chác tiền bạc).
  2. Nghề đổi tiền.
  3. Tài chính Giá tiền chênh lệch (giá trị chênh lệch giữa hai loại tiền).

Dạng từ của agio

Số nhiềuagios

Câu hỏi thường gặp

agio nghĩa là gì?

agio (danh từ) nghĩa là tiền lời, đổi tiền, nghề đổi tiền.

agio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agio: giọng Anh (UK) /ˈæ.d͡ʒoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.d͡ʒoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.