TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agiotage

giọng máy của trình duyệt

agiotage nghĩa là nghề đổi tiền.

Nghĩa của agiotage

Danh từ

  1. Nghề đổi tiền.
  2. Sự đầu cơ ở thị trường chứng khoán.

Dạng từ của agiotage

Số nhiềuagiotages

Câu hỏi thường gặp

agiotage nghĩa là gì?

agiotage (danh từ) nghĩa là nghề đổi tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.