TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aglare

UK/əˈɡlɛə/ US/əˈɡlɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

aglare nghĩa là sáng bừng.

Nghĩa của aglare

Tính từ

  1. Sáng bừng.
    • His eyes aglare with furyMắt nó sáng quắc lên vì nổi giận

Câu hỏi thường gặp

aglare nghĩa là gì?

aglare (tính từ) nghĩa là sáng bừng.

aglare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aglare: giọng Anh (UK) /əˈɡlɛə/, giọng Mỹ (US) /əˈɡlɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.