TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agitprop

UK/ˈædʒɪtpɹɒp/ US/ˈæd͡ʒətˌpɹɑp/ giọng máy của trình duyệt

agitprop nghĩa là Sự tuyên truyền cổ động.

Nghĩa của agitprop

Danh từ

  1. Sự tuyên truyền cổ động.
  2. Cơ quan tuyên truyền cổ động.

Dạng từ của agitprop

Số nhiềuagitprops
Ngôi thứ ba số ítagitprops
Hiện tại phân từ (-ing)agitpropping
Quá khứ phân từagitpropped
Quá khứagitpropped

Câu hỏi thường gặp

agitprop nghĩa là gì?

agitprop (danh từ) nghĩa là Sự tuyên truyền cổ động.

agitprop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agitprop: giọng Anh (UK) /ˈædʒɪtpɹɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒətˌpɹɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.