agitprop
UK/ˈædʒɪtpɹɒp/
US/ˈæd͡ʒətˌpɹɑp/
giọng máy của trình duyệt
agitprop nghĩa là Sự tuyên truyền cổ động.
Nghĩa của agitprop
Danh từ
- Sự tuyên truyền cổ động.
- Cơ quan tuyên truyền cổ động.
Dạng từ của agitprop
| Số nhiều | agitprops |
| Ngôi thứ ba số ít | agitprops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | agitpropping |
| Quá khứ phân từ | agitpropped |
| Quá khứ | agitpropped |
Câu hỏi thường gặp
agitprop nghĩa là gì?
agitprop (danh từ) nghĩa là Sự tuyên truyền cổ động.
agitprop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agitprop: giọng Anh (UK) /ˈædʒɪtpɹɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒətˌpɹɑp/.