TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aglet

US/ˈæ.ɡlət/ giọng máy của trình duyệt

aglet nghĩa là Miếng kim loại bịt đầu dây (dây giày...).

Nghĩa của aglet

Danh từ

  1. Miếng kim loại bịt đầu dây (dây giày...).
  2. Như Aiguillette.
  3. Thực vật học Đuôi sóc (một kiểu cụm hoa).

Dạng từ của aglet

Số nhiềuaglets

Câu hỏi thường gặp

aglet nghĩa là gì?

aglet (danh từ) nghĩa là Miếng kim loại bịt đầu dây (dây giày...).

aglet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aglet: giọng Mỹ (US) /ˈæ.ɡlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.