TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aglow

US/əˈɡloʊ/ giọng máy của trình duyệt

aglow nghĩa là đỏ rực, cháy đỏ, ngời lên, rạng rỡ.

Nghĩa của aglow

Tính từ

  1. Đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng.
  2. Nghĩa bóng Ngời lên, rạng rỡ.
    • face aglow with delightmặt hớn hở rạng rỡ

Dạng từ của aglow

So sánh hơnmore aglow
So sánh nhấtmost aglow

Câu hỏi thường gặp

aglow nghĩa là gì?

aglow (tính từ) nghĩa là đỏ rực, cháy đỏ, ngời lên, rạng rỡ.

aglow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aglow: giọng Mỹ (US) /əˈɡloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.