aglow
US/əˈɡloʊ/
giọng máy của trình duyệt
aglow nghĩa là đỏ rực, cháy đỏ, ngời lên, rạng rỡ.
Nghĩa của aglow
Tính từ
- Đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng.
- Nghĩa bóng Ngời lên, rạng rỡ.
- face aglow with delightmặt hớn hở rạng rỡ
Dạng từ của aglow
| So sánh hơn | more aglow |
| So sánh nhất | most aglow |
Câu hỏi thường gặp
aglow nghĩa là gì?
aglow (tính từ) nghĩa là đỏ rực, cháy đỏ, ngời lên, rạng rỡ.
aglow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aglow: giọng Mỹ (US) /əˈɡloʊ/.