TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agnail

UK/ˈæɡneɪl/ US/ˈæɡneɪl/ giọng máy của trình duyệt

agnail nghĩa là chỗ xước mang rô.

Nghĩa của agnail

Danh từ

  1. Chỗ xước mang rô (ở cạnh móng tay).

Dạng từ của agnail

Số nhiềuagnails

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agnail

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

agnail nghĩa là gì?

agnail (danh từ) nghĩa là chỗ xước mang rô.

agnail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agnail: giọng Anh (UK) /ˈæɡneɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈæɡneɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.