ago
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈɡəʊ/
US/əˈɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
ago nghĩa là trước đây, về trước.
Nghĩa của ago
Phó từ
- Trước đây, về trước.
- five years agonăm năm trước đây, đã năm năm nay
- an hour agomột giờ trước đây
- long long agotrước đây lâu lắm, đã lâu lắm rồi
Giới từ
- Trước đây.
Câu ví dụ với ago
- The story begins a long time ago. Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
- I came here three days ago, too. Tôi cũng đến đây ba ngày trước.
- Tom lived in Boston three years ago. Tom từng sống ở Boston ba năm về trước.
- I should have done this weeks ago. Tôi nên làm việc này từ vài tuần trước.
- Tom did that just a month ago. Tom vừa làm việc đó một tháng trước.
- Tom went to Australia a month ago. Tom đến Úc một tháng trước.
- I was there three thousand years ago. Tôi đã ở đó ba nghìn năm trước.
- I left my country five years ago. Tôi rời đất nước mình năm năm trước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ago nghĩa là gì?
ago (phó từ, giới từ) nghĩa là trước đây, về trước.
ago phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ago: giọng Anh (UK) /əˈɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /əˈɡoʊ/.