agnosticism
UK/æɡˈnɒstɪsɪzəm/
US/æɡˈnɑstɪsɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
agnosticism nghĩa là thuyết không thể biết, thuyết bất khả tri.
Nghĩa của agnosticism
Danh từ
- Triết học Thuyết không thể biết.
Dạng từ của agnosticism
| Số nhiều | agnosticisms |
Họ từ của agnosticism
Câu hỏi thường gặp
agnosticism nghĩa là gì?
agnosticism (danh từ) nghĩa là thuyết không thể biết, thuyết bất khả tri.
agnosticism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agnosticism: giọng Anh (UK) /æɡˈnɒstɪsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /æɡˈnɑstɪsɪzəm/.