TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agnosticism

UK/æɡˈnɒstɪsɪzəm/ US/æɡˈnɑstɪsɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

agnosticism nghĩa là thuyết không thể biết, thuyết bất khả tri.

Nghĩa của agnosticism

Danh từ

  1. Triết học Thuyết không thể biết.

Dạng từ của agnosticism

Số nhiềuagnosticisms

Họ từ của agnosticism

Câu hỏi thường gặp

agnosticism nghĩa là gì?

agnosticism (danh từ) nghĩa là thuyết không thể biết, thuyết bất khả tri.

agnosticism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agnosticism: giọng Anh (UK) /æɡˈnɒstɪsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /æɡˈnɑstɪsɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.