TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agonise

giọng máy của trình duyệt

agonise nghĩa là chịu đau đớn, chịu khổ sở, lo âu, khắc khoải.

Nghĩa của agonise

Nội động từ

  1. Chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.
  2. Lo âu, khắc khoải.
  3. Hấp hối.
  4. Vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).
  5. Cố gắng, tuyệt vọng.
    • to agonize after somethingcố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì

Câu hỏi thường gặp

agonise nghĩa là gì?

agonise (nội động từ) nghĩa là chịu đau đớn, chịu khổ sở, lo âu, khắc khoải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.