TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agonistic

UK/aɡəˈnɪstɪk/ giọng máy của trình duyệt

agonistic nghĩa là đấu võ.

Nghĩa của agonistic

Tính từ

  1. Thuộc Cuộc thi đấu điền kinh, (thuộc) đấu võ (ở Hy lạp xưa kia).
  2. Có tính chất bút chiến, có tính chất luận chiến.
  3. Văn học Không tự nhiên, gò bó.

Dạng từ của agonistic

So sánh hơnmore agonistic
So sánh nhấtmost agonistic

Họ từ của agonistic

Câu hỏi thường gặp

agonistic nghĩa là gì?

agonistic (tính từ) nghĩa là đấu võ.

agonistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agonistic: giọng Anh (UK) /aɡəˈnɪstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.