TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agonizingly

UK/ˈæɡ.ə.naɪ.zɪŋ.li/ US/ˈæɡ.ə.naɪ.zɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

agonizingly nghĩa là khổ sở, khó nhọc.

Nghĩa của agonizingly

Phó từ

  1. Khổ sở, khó nhọc.

Dạng từ của agonizingly

So sánh hơnmore agonizingly
So sánh nhấtmost agonizingly

Câu hỏi thường gặp

agonizingly nghĩa là gì?

agonizingly (phó từ) nghĩa là khổ sở, khó nhọc.

agonizingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agonizingly: giọng Anh (UK) /ˈæɡ.ə.naɪ.zɪŋ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈæɡ.ə.naɪ.zɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.