agrément
giọng máy của trình duyệt
agrément nghĩa là sự chấp thuận.
Nghĩa của agrément
Tính từ
- Ngoại giao Sự chấp thuận (nhận một đại diện ngoại giao).
Dạng từ của agrément
| Số nhiều | agréments |
Câu hỏi thường gặp
agrément nghĩa là gì?
agrément (tính từ) nghĩa là sự chấp thuận.