TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ague

UK/ˈeɪ.ɡju/ US/ˈeɪ.ɡju/ giọng máy của trình duyệt

ague nghĩa là cơn sốt rét, cơn sốt run, cơn rùng mình.

Nghĩa của ague

Danh từ

  1. Cơn sốt rét.
  2. Cơn sốt run, cơn rùng mình.

Dạng từ của ague

Số nhiềuagues
Ngôi thứ ba số ítagues
Hiện tại phân từ (-ing)aguing
Quá khứ phân từagued
Quá khứagued

Họ từ của ague

Câu hỏi thường gặp

ague nghĩa là gì?

ague (danh từ) nghĩa là cơn sốt rét, cơn sốt run, cơn rùng mình.

ague phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ague: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.ɡju/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.ɡju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.