TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agrarianize

giọng máy của trình duyệt

agrarianize nghĩa là Thực hiện cải cách ruộng đất.

Nghĩa của agrarianize

Ngoại động từ

  1. Thực hiện cải cách ruộng đất.

Dạng từ của agrarianize

Ngôi thứ ba số ítagrarianizes
Hiện tại phân từ (-ing)agrarianizing
Quá khứ phân từagrarianized
Quá khứagrarianized

Câu hỏi thường gặp

agrarianize nghĩa là gì?

agrarianize (ngoại động từ) nghĩa là Thực hiện cải cách ruộng đất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.