agrarianize
giọng máy của trình duyệt
agrarianize nghĩa là Thực hiện cải cách ruộng đất.
Nghĩa của agrarianize
Ngoại động từ
- Thực hiện cải cách ruộng đất.
Dạng từ của agrarianize
| Ngôi thứ ba số ít | agrarianizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | agrarianizing |
| Quá khứ phân từ | agrarianized |
| Quá khứ | agrarianized |
Câu hỏi thường gặp
agrarianize nghĩa là gì?
agrarianize (ngoại động từ) nghĩa là Thực hiện cải cách ruộng đất.