agritourism
giọng máy của trình duyệt
agritourism nghĩa là du lịch nông nghiệp.
Nghĩa của agritourism
Danh từ
- Du lịch nông nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
agritourism nghĩa là gì?
agritourism (danh từ) nghĩa là du lịch nông nghiệp.
agritourism nghĩa là du lịch nông nghiệp.
agritourism (danh từ) nghĩa là du lịch nông nghiệp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.