agronomy
UK/əˈɡɹɒnəmi/
US/əˈɡɹɑːnəmi/
giọng máy của trình duyệt
agronomy nghĩa là nông học, nông nghiệp.
Nghĩa của agronomy
Danh từ
- Nông học.
- Nông nghiệp.
Dạng từ của agronomy
| Số nhiều | agronomies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agronomy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
agronomy nghĩa là gì?
agronomy (danh từ) nghĩa là nông học, nông nghiệp.
agronomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agronomy: giọng Anh (UK) /əˈɡɹɒnəmi/, giọng Mỹ (US) /əˈɡɹɑːnəmi/.