husbandry
UK/ˈhʌzb(ə)ndɹi/
US/ˈhʌzb(ə)ndɹi/
giọng máy của trình duyệt
husbandry nghĩa là nghề làm ruộng, nghề nông.
Nghĩa của husbandry
Danh từ
- Nghề làm ruộng, nghề nông.
- Sự quản lý trông nom.
- good husbandrysự quản lý tốt
- bad husbandrysự quản lý kém
Dạng từ của husbandry
| Số nhiều | husbandries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với husbandry
Đồng nghĩa
Họ từ của husbandry
Câu hỏi thường gặp
husbandry nghĩa là gì?
husbandry (danh từ) nghĩa là nghề làm ruộng, nghề nông.
husbandry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của husbandry: giọng Anh (UK) /ˈhʌzb(ə)ndɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌzb(ə)ndɹi/.