TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

husbandry

UK/ˈhʌzb(ə)ndɹi/ US/ˈhʌzb(ə)ndɹi/ giọng máy của trình duyệt

husbandry nghĩa là nghề làm ruộng, nghề nông.

Nghĩa của husbandry

Danh từ

  1. Nghề làm ruộng, nghề nông.
  2. Sự quản lý trông nom.
    • good husbandrysự quản lý tốt
    • bad husbandrysự quản lý kém

Dạng từ của husbandry

Số nhiềuhusbandries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với husbandry

Đồng nghĩa

Họ từ của husbandry

Câu hỏi thường gặp

husbandry nghĩa là gì?

husbandry (danh từ) nghĩa là nghề làm ruộng, nghề nông.

husbandry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của husbandry: giọng Anh (UK) /ˈhʌzb(ə)ndɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌzb(ə)ndɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.