TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ahegao

UK/ˈɑː.heɪ.ɡaʊ/ US/ˈɑː.heɪ.ɡaʊ/ giọng máy của trình duyệt

ahegao nghĩa là (Japanese fiction) Một biểu cảm khuôn mặt được phóng đại với má đỏ ửng, mắt trợn và lưỡi thè ra, nhằm miêu tả sự cực khoái.

Nghĩa của ahegao

Danh từ

  1. (Japanese fiction) Một biểu cảm khuôn mặt được phóng đại với má đỏ ửng, mắt trợn và lưỡi thè ra, nhằm miêu tả sự cực khoái.

Dạng từ của ahegao

Số nhiềuahegao

Câu hỏi thường gặp

ahegao nghĩa là gì?

ahegao (danh từ) nghĩa là (Japanese fiction) Một biểu cảm khuôn mặt được phóng đại với má đỏ ửng, mắt trợn và lưỡi thè ra, nhằm miêu tả sự cực khoái.

ahegao phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ahegao: giọng Anh (UK) /ˈɑː.heɪ.ɡaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑː.heɪ.ɡaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.