TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ahem

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈhɛm/ US/əˈhɛm/ giọng máy của trình duyệt

ahem nghĩa là a hèm, e hèm.

Nghĩa của ahem

Thán từ

  1. A hèm!, E hèm! (hắng giọng để làm cho người ta chú ý hay để có thì giờ suy nghĩ...).

Dạng từ của ahem

Ngôi thứ ba số ítahems
Hiện tại phân từ (-ing)ahemming
Quá khứ phân từahemmed
Quá khứahemmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ahem

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ahem nghĩa là gì?

ahem (thán từ) nghĩa là a hèm, e hèm.

ahem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ahem: giọng Anh (UK) /əˈhɛm/, giọng Mỹ (US) /əˈhɛm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.