ahem
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈhɛm/
US/əˈhɛm/
giọng máy của trình duyệt
ahem nghĩa là a hèm, e hèm.
Nghĩa của ahem
Thán từ
- A hèm!, E hèm! (hắng giọng để làm cho người ta chú ý hay để có thì giờ suy nghĩ...).
Dạng từ của ahem
| Ngôi thứ ba số ít | ahems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ahemming |
| Quá khứ phân từ | ahemmed |
| Quá khứ | ahemmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ahem
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ahem nghĩa là gì?
ahem (thán từ) nghĩa là a hèm, e hèm.
ahem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ahem: giọng Anh (UK) /əˈhɛm/, giọng Mỹ (US) /əˈhɛm/.