ahoy
UK/əˈhɔɪ/
US/əˈhɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
ahoy nghĩa là Bớ! ới! (tiếng thuỷ thủ dùng để gọi thuyền, tàu).
Nghĩa của ahoy
Thán từ
- Hàng hải Bớ! ới! (tiếng thuỷ thủ dùng để gọi thuyền, tàu).
- ship ahoy!ới thuyền!
- all hands ahoy!tất cả lên boong!
Dạng từ của ahoy
| Ngôi thứ ba số ít | ahoys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ahoying |
| Quá khứ phân từ | ahoyed |
| Quá khứ | ahoyed |
| Số nhiều | ahoys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ahoy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ahoy nghĩa là gì?
ahoy (thán từ) nghĩa là Bớ! ới! (tiếng thuỷ thủ dùng để gọi thuyền, tàu).
ahoy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ahoy: giọng Anh (UK) /əˈhɔɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈhɔɪ/.