TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ahoy

UK/əˈhɔɪ/ US/əˈhɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

ahoy nghĩa là Bớ! ới! (tiếng thuỷ thủ dùng để gọi thuyền, tàu).

Nghĩa của ahoy

Thán từ

  1. Hàng hải Bớ! ới! (tiếng thuỷ thủ dùng để gọi thuyền, tàu).
    • ship ahoy!ới thuyền!
    • all hands ahoy!tất cả lên boong!

Dạng từ của ahoy

Ngôi thứ ba số ítahoys
Hiện tại phân từ (-ing)ahoying
Quá khứ phân từahoyed
Quá khứahoyed
Số nhiềuahoys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ahoy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ahoy nghĩa là gì?

ahoy (thán từ) nghĩa là Bớ! ới! (tiếng thuỷ thủ dùng để gọi thuyền, tàu).

ahoy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ahoy: giọng Anh (UK) /əˈhɔɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈhɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.