yo
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/jəʊ/
US/joʊ/
giọng máy của trình duyệt
yo nghĩa là chào, này.
Nghĩa của yo
Thán từ
- Từ lóng Chào!
- Từ lóng Này!
- Từ lóng; quân sự Đây (nói có mặt)!
Dạng từ của yo
| Số nhiều | yos |
| Ngôi thứ ba số ít | YOs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | YOing |
| Quá khứ phân từ | YOed |
| Quá khứ | YOed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với yo
- Yo, my man! Ây yô, chào đồng chí!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
yo nghĩa là gì?
yo (thán từ) nghĩa là chào, này.
yo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yo: giọng Anh (UK) /jəʊ/, giọng Mỹ (US) /joʊ/.