TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yo

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/jəʊ/ US/joʊ/ giọng máy của trình duyệt

yo nghĩa là chào, này.

Nghĩa của yo

Thán từ

  1. Từ lóng Chào!
  2. Từ lóng Này!
  3. Từ lóng; quân sự Đây (nói có mặt)!

Dạng từ của yo

Số nhiềuyos
Ngôi thứ ba số ítYOs
Hiện tại phân từ (-ing)YOing
Quá khứ phân từYOed
Quá khứYOed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với yo

  • Yo, my man! Ây yô, chào đồng chí!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

yo nghĩa là gì?

yo (thán từ) nghĩa là chào, này.

yo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yo: giọng Anh (UK) /jəʊ/, giọng Mỹ (US) /joʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.