TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ain't

UK/eɪnt/ giọng máy của trình duyệt US/eɪnt/ giọng người thật

ain't nghĩa là Am not, is not, are not, has not, or have not.

Nghĩa của ain't

Động từ

  1. Am not, is not, are not, has not, or have not.

Câu ví dụ với ain't

  • I ain't hungry. I've just eaten. Tôi không đói. Tôi vừa ăn xong.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ain't nghĩa là gì?

ain't (động từ) nghĩa là Am not, is not, are not, has not, or have not.

ain't phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ain't: giọng Anh (UK) /eɪnt/, giọng Mỹ (US) /eɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.