TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

air-condition

UK/ˈɛə kənˌdɪʃn̩/ US/ˈɛɹ kənˌdɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

air-condition nghĩa là điều hoà không khí, điều hoà độ nhiệt.

Nghĩa của air-condition

Ngoại động từ

  1. Điều hoà không khí, điều hoà độ nhiệt.

Dạng từ của air-condition

Ngôi thứ ba số ítair-conditions
Hiện tại phân từ (-ing)air-conditioning
Quá khứ phân từair-conditioned
Quá khứair-conditioned

Câu hỏi thường gặp

air-condition nghĩa là gì?

air-condition (ngoại động từ) nghĩa là điều hoà không khí, điều hoà độ nhiệt.

air-condition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của air-condition: giọng Anh (UK) /ˈɛə kənˌdɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ kənˌdɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.